Công cụ tính lương 2026

Tính lương gross, net & chi phí nhân sự

BHXH và BHYT tính theo lương cơ sở (tối thiểu 2.530.000 ₫, tối đa 50.600.000 ₫). BHTN tính theo lương tối thiểu vùng bạn chọn — tối đa 20 lần mức vùng đó.

Kết quả tính toán

Lương net

17.780.000 ₫

Tổng quỹ lương

24.300.000 ₫

Vùng I: Mức cao nhất — khu vực đô thị lớn, kinh tế phát triển mạnh.

Địa bàn tiêu biểu: Hà Nội, TP.HCM, Hải Phòng, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Ninh, Hưng Yên, Vĩnh Phúc, Hải Dương, Thái Nguyên, Đà Nẵng, Cần Thơ…

BHTN: căn cứ đóng từ 5.310.000 ₫ đến 106.200.000 ₫ (20× lương tối thiểu vùng).

BHXH và BHYT tính trên mức lương đóng, kẹp trong khung lương cơ sở: tối thiểu 2.530.000 ₫, tối đa 50.600.000 ₫.

Người lao động

Lương gross20.000.000 ₫
BHXH (8% × 20.000.000 ₫)-1.600.000 ₫
BHYT (1,5% × 20.000.000 ₫)-300.000 ₫
BHTN (1% × 20.000.000 ₫)-200.000 ₫
Tổng BHXH + BHYT + BHTN-2.100.000 ₫
Thu nhập tính thuế2.400.000 ₫
Thuế TNCN-120.000 ₫
Đến 10 triệu (5%)120.000 ₫
Lương net17.780.000 ₫

Chủ lao động

Lương gross trả NLĐ20.000.000 ₫
BHXH DN (17,5% × 20.000.000 ₫)+3.500.000 ₫
BHYT DN (3% × 20.000.000 ₫)+600.000 ₫
BHTN DN (1% × 20.000.000 ₫)+200.000 ₫
Tổng BHXH + BHYT + BHTN (DN)+4.300.000 ₫
Căn cứ BHXH + BHYT20.000.000 ₫
Căn cứ BHTN (Vùng I)20.000.000 ₫
Tổng quỹ lương24.300.000 ₫

Quy tắc tính theo luật 2026

  • BHXH (8% NLĐ / 17,5% DN)BHYT (1,5% / 3%): căn cứ trên mức lương đóng, tối thiểu bằng lương cơ sở (2.530.000 ₫), tối đa 20 lần lương cơ sở (50.600.000 ₫).
  • BHTN (1% NLĐ / 1% DN): căn cứ trên mức lương đóng, tối thiểu bằng lương tối thiểu vùng đã chọn, tối đa 20 lần lương tối thiểu vùng (Luật Việc làm 2025, hiệu lực 01/01/2026).
  • Giảm trừ TNCN: bản thân 15,5 triệu/tháng, mỗi người phụ thuộc 6,2 triệu/tháng.